до́кер
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Công nhân bốc vác bến tàu, phu bến tàu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | до́кер | до́керы |
| Sinh cách | до́кера | до́керов |
| Tặng cách | до́керу | до́керам |
| Đối cách | до́кера | до́керов |
| Công cụ cách | до́кером | до́керами |
| Giới cách | до́кере | до́керах |