знато́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- chuyên gia
- người sành sỏi
- Người am hiểuthông hiểu, thông thạo, thành thạo, tin thông, sành sỏi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | знато́к | знатоки́ |
| Sinh cách | знатока́ | знатоко́в |
| Tặng cách | знатоку́ | знатока́м |
| Đối cách | знатока́ | знатоко́в |
| Công cụ cách | знатоко́м | знатока́ми |
| Giới cách | знатоке́ | знатока́х |
Ví dụ
- знатоксвоего делаngười am hiểu công việc của mình, người thạo việc, người sành nghề
- знаток живописиngười thông hiểu hội họa