знато́к знаток

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. chuyên gia
  2. người sành sỏi
  3. Người am hiểuthông hiểu, thông thạo, thành thạo, tin thông, sành sỏi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзнато́кзнатоки́
Sinh cáchзнатока́знатоко́в
Tặng cáchзнатоку́знатока́м
Đối cáchзнатока́знатоко́в
Công cụ cáchзнатоко́мзнатока́ми
Giới cáchзнатоке́знатока́х

Ví dụ

  • знатоксвоего дела
    người am hiểu công việc của mình, người thạo việc, người sành nghề
  • знаток живописи
    người thông hiểu hội họa