дово́льный
tính từ
Nghĩa
- hài lòng, bằng lòng, vừa lòngТ
- hài lòng, bằng lòng, vừa lòng, thỏa mãn, mãn nguyện, đắc chíвыражающий довольно
- thỏa mãn, mãn nguyện, mãn ý, đắc ý, đắc chíудовлетворённый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дово́льный | дово́льное | дово́льная | дово́льные |
| Sinh cách | дово́льного | дово́льного | дово́льной | дово́льных |
| Tặng cách | дово́льному | дово́льному | дово́льной | дово́льным |
| Đối cách | дово́льный, дово́льного | дово́льное | дово́льную | дово́льные, дово́льных |
| Công cụ cách | дово́льным | дово́льным | дово́льной, (дово́льною) | дово́льными |
| Giới cách | дово́льном | дово́льном | дово́льной | дово́льных |
| Dạng ngắn | дово́лен | дово́льно | дово́льна | дово́льны |
So sánh hơn довольнее
So sánh nhất довольнейший
Ví dụ
- довольныйьное лицоbộ mặt mãn nguyện (đắc chí)
- довольный видvẻ bằng lòng (thỏa mãn)
- он всем довольныйенanh ấy bằng lòng tất cả mọi điều
