удово́льствие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- thú vui, lạc thú, khoái lạcразвлечениеtrò
- Vui thích, thú vị, vui thú, khoái trá, khoái trí, khoái cảm, hân hoan, hoan lạc, vui mừng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | удово́льствие | удово́льствия |
| Sinh cách | удово́льствия | удово́льствий |
| Tặng cách | удово́льствию | удово́льствиям |
| Đối cách | удово́льствие | удово́льствия |
| Công cụ cách | удово́льствием | удово́льствиями |
| Giới cách | удово́льствии | удово́льствиях |
Ví dụ
- жить в своё удовольствиеsống phong lưu, sống nhàn hạ
- срывать цветы удовольствияhưởng lạc thú trên đời, hưởng lạc, tận hưởng khoái lạc
- с удовольствиемrất vui thích, rất khoái trá, rất vui lòng
