недово́льный
tính từ
Nghĩa
- Không bằng lòng, không vừa ý, không mãn ý, không hài lòng, bất bình, bất mãn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | недово́льный | недово́льное | недово́льная | недово́льные |
| Sinh cách | недово́льного | недово́льного | недово́льной | недово́льных |
| Tặng cách | недово́льному | недово́льному | недово́льной | недово́льным |
| Đối cách | недово́льный, недово́льного | недово́льное | недово́льную | недово́льные, недово́льных |
| Công cụ cách | недово́льным | недово́льным | недово́льной, (недово́льною) | недово́льными |
| Giới cách | недово́льном | недово́льном | недово́льной | недово́льных |
| Dạng ngắn | недово́лен | недово́льно | недово́льна | недово́льны |
Từ liên quan
неkhôngдово́льноhài lòng; một cách hài lòngнеудово́льствиеsự bất mãn; sự không hài lòngнеудовлетворённостьsự bất mãn; sự không hài lòngнеудовлетвори́тельныйKhông đạt yêu cầu, dưới mức yêu cầu, tầm thường; xoàng, kém, tồi, xấuнеудовлетвори́тельноkhông thỏa đáng, chưa đạt yêu cầu, kém cỏiнеудовлетвори́тельностьsự không đầy đủ, sự thiếu hụt, sự không thỏa đáng
