добре́вший
tính từ
Nghĩa
- hiền hòa hơn, tốt bụng hơn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | добре́вший | добре́вшее | добре́вшая | добре́вшие |
| Sinh cách | добре́вшего | добре́вшего | добре́вшей | добре́вших |
| Tặng cách | добре́вшему | добре́вшему | добре́вшей | добре́вшим |
| Đối cách | добре́вшего, добре́вший | добре́вшее | добре́вшую | добре́вших, добре́вшие |
| Công cụ cách | добре́вшим | добре́вшим | добре́вшей, добре́вшею | добре́вшими |
| Giới cách | добре́вшем | добре́вшем | добре́вшей | добре́вших |