Nghĩa
- Giết... cho chết hẳn
- đánh bại, đánh tanврага
- đánh vỡразбивать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | добива́ю |
|---|
| ты | добива́ешь |
|---|
| он / она / оно | добива́ет |
|---|
| мы | добива́ем |
|---|
| вы | добива́ете |
|---|
| они | добива́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | добива́л |
|---|
| Giống cái | добива́ла |
|---|
| Giống trung | добива́ло |
|---|
| Số nhiều | добива́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | добива́й |
|---|
| Số nhiều | добива́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | добива́ющий | добива́вший |
|---|
| Bị động | добива́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | добива́я | добивав, добивавши |
|---|
Từ đồng nghĩa
убива́тьgiết; Giết chết, giết, giết hại, sát hại, hạ sát, diệt, khửконча́тьkết thúc, kết liễu, chấm dứt; làm xong, hoàn thành, kết thúc