добива́вший
tính từ
Nghĩa
- đạt được, cố giành lấy
- kết liễu, làm cho xong
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | добива́вший | добива́вшее | добива́вшая | добива́вшие |
| Sinh cách | добива́вшего | добива́вшего | добива́вшей | добива́вших |
| Tặng cách | добива́вшему | добива́вшему | добива́вшей | добива́вшим |
| Đối cách | добива́вшего, добива́вший | добива́вшее | добива́вшую | добива́вших, добива́вшие |
| Công cụ cách | добива́вшим | добива́вшим | добива́вшей, добива́вшею | добива́вшими |
| Giới cách | добива́вшем | добива́вшем | добива́вшей | добива́вших |