дире́ктор
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- giám đốc
- người lãnh đạo
- trưởng phòng
- Giám đốc, người quản trị
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дире́ктор | директора́ |
| Sinh cách | дире́ктора | директоро́в |
| Tặng cách | дире́ктору | директора́м |
| Đối cách | дире́ктора | директоро́в |
| Công cụ cách | дире́ктором | директора́ми |
| Giới cách | дире́кторе | директора́х |
Ví dụ
- директор школыhiệu trưởng [trường học]
- директор институтаgiám đốc trường đại học, hiệu trưởng học viện, viện trưởng
- директор заводаgiám đốc nhà máy


