диплома́т
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- nhà ngoại giaoдолжностное лицо внешнеполитического ведомства государства
- Người khéo giao thiệp, nhà ngoại giaothông tụcшутл.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | диплома́т | диплома́ты |
| Sinh cách | диплома́та | диплома́тов |
| Tặng cách | диплома́ту | диплома́там |
| Đối cách | диплома́та | диплома́тов |
| Công cụ cách | диплома́том | диплома́тами |
| Giới cách | диплома́те | диплома́тах |
Từ liên quan
дипломати́ческийCó tính chất ngoại giao, xã giao, khéo léo, tế nhị, quanh co; Ngoại giaoдиплома́тияngoại giaoдипломати́чныйngoại giao, mang tính ngoại giao; khéo léo, tế nhị, ngoại giao, ứng xử khéoдипломати́чностьtính ngoại giao, sự khéo léo, khả năng ngoại giaoдипломатскийдипломати́чноmột cách ngoại giao, khéo léoдипломати́чески
