ди́вный
tính từ
Nghĩa
- lạ thường, kỳ lạудивительный
- tuyệt, tuyệt đẹp, tuyệt diệuвосхитительный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ди́вный | ди́вное | ди́вная | ди́вные |
| Sinh cách | ди́вного | ди́вного | ди́вной | ди́вных |
| Tặng cách | ди́вному | ди́вному | ди́вной | ди́вным |
| Đối cách | ди́вный, ди́вного | ди́вное | ди́вную | ди́вные, ди́вных |
| Công cụ cách | ди́вным | ди́вным | ди́вной, ди́вною | ди́вными |
| Giới cách | ди́вном | ди́вном | ди́вной | ди́вных |
| Dạng ngắn | ди́вен | ди́вно | ди́вна | ди́вны |
Ví dụ
- дивная погодаthời tiết rất tốt
- дивный деньngày tuyệt đẹp