краси́вый
tính từ
Nghĩa
- lộng lẫy, hoa mỹ, hào nhoángблестящий, эффективный
- tốt đẹp, đẹp đẽ, cao thượngхороший
- tốt, hay, du dươngблагозвучный
- Đẹp, xinh, đẹp đẽ, kiều diễm, diễm lệ, mỹ lệ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | краси́вый | краси́вое | краси́вая | краси́вые |
| Sinh cách | краси́вого | краси́вого | краси́вой | краси́вых |
| Tặng cách | краси́вому | краси́вому | краси́вой | краси́вым |
| Đối cách | краси́вый, краси́вого | краси́вое | краси́вую | краси́вые, краси́вых |
| Công cụ cách | краси́вым | краси́вым | краси́вой, (краси́вою) | краси́выми |
| Giới cách | краси́вом | краси́вом | краси́вой | краси́вых |
| Dạng ngắn | краси́в | краси́во | краси́ва | краси́вы |
So sánh hơn краси́вее, кра́ше
So sánh nhất краси́вейший
Ví dụ
- красивые словаlời lẽ hoa mỹ (màu mè, bay bướm, hào nhoáng)
- красивый поступокhành động tốt đẹp, hành vi cao thượng
- красивая девушкаcô gái đẹp (xinh, xinh đẹp), thiếu nữ kiều diễm (diễm lệ)





