деять
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm, thực hiện
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | де́ю |
| ты | де́ешь |
| он / она / оно | де́ет |
| мы | де́ем |
| вы | де́ете |
| они | де́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | де́ял |
| Giống cái | де́яла |
| Giống trung | де́яло |
| Số nhiều | де́яли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дей |
| Số nhiều | де́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | де́ющий | де́явший |
| Bị động | де́емый | де́янный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | де́я | де́яв, де́явши |