Từ điển

    дефици́тный дефицитный

    tính từ

    Nghĩa

    1. khan hiếmо товаре, сырье и т. п.
    2. thiếu hụt, lỗ vốnубыточный

    Ví dụ

    • дефицитное предприятие
      xí nghiệp lỗ vốn
    • дефицитный бюджет
      ngân sách thiếu hụt
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)