де́тый
tính từ
Nghĩa
- được đặt, được cất đi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | де́тый | де́тое | де́тая | де́тые |
| Sinh cách | де́того | де́того | де́той | де́тых |
| Tặng cách | де́тому | де́тому | де́той | де́тым |
| Đối cách | де́того, де́тый | де́тое | де́тую | де́тых, де́тые |
| Công cụ cách | де́тым | де́тым | де́той, де́тою | де́тыми |
| Giới cách | де́том | де́том | де́той | де́тых |
| Dạng ngắn | дет | дето | дета | деты |