де́тство
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Thời thơ ấu, thời niên thiếu, tuổi ấu thơ, ấu thời
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | де́тство | де́тства |
| Sinh cách | де́тства | де́тств |
| Tặng cách | де́тству | де́тствам |
| Đối cách | де́тство | де́тства |
| Công cụ cách | де́тством | де́тствами |
| Giới cách | де́тстве | де́тствах |
Ví dụ
- с детстваtừ nhỏ, từ thủa thơ ấu;
- впасть в детствоtrở lại như trẻ con

