де́рзкий
tính từ
Nghĩa
- Hỗn láo, hỗn hào, láo xược, xấc xược, hỗn, láo
- táo bạo, bạo dạnсмелый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | де́рзкий | де́рзкое | де́рзкая | де́рзкие |
| Sinh cách | де́рзкого | де́рзкого | де́рзкой | де́рзких |
| Tặng cách | де́рзкому | де́рзкому | де́рзкой | де́рзким |
| Đối cách | де́рзкий, де́рзкого | де́рзкое | де́рзкую | де́рзкие, де́рзких |
| Công cụ cách | де́рзким | де́рзким | де́рзкой, де́рзкою | де́рзкими |
| Giới cách | де́рзком | де́рзком | де́рзкой | де́рзких |
| Dạng ngắn | де́рзок | де́рзко | дерзка́ | де́рзки |
So sánh hơn де́рзче
So sánh nhất дерзча́йший
Ví dụ
- дерзкий мальчишкаđứa trẻ hỗn láo, (hỗn hào)
- дерзкий ответcâu trả lời láo xược
- с дерзким видомcó vẻ láo xược (hỗn láo)