делящийся
tính từ
Nghĩa
- đang chia, đang tách, đang phân chia
- có thể chia được, có thể tách ra, chia được, tách được
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | делящийся | делящееся | делящаяся | делящиеся |
| Sinh cách | делящегося | делящегося | делящейся | делящихся |
| Tặng cách | делящемуся | делящемуся | делящейся | делящимся |
| Đối cách | делящегося, делящийся | делящееся | делящуюся | делящихся, делящиеся |
| Công cụ cách | делящимся | делящимся | делящейся, делящеюся | делящимися |
| Giới cách | делящемся | делящемся | делящейся | делящихся |