декре́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Sắc lệnh, sắc luật, lệnh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | декре́т | декре́ты |
| Sinh cách | декре́та | декре́тов |
| Tặng cách | декре́ту | декре́там |
| Đối cách | декре́т | декре́ты |
| Công cụ cách | декре́том | декре́тами |
| Giới cách | декре́те | декре́тах |
Ví dụ
- декрет о миреsắc lệnh (sắc luật) về hòa bình