дежу́рка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- phòng trựcon-duty room
- xe trựcA vehicle used 24/7 in case of need.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дежу́рка | дежу́рки |
| Sinh cách | дежу́рки | дежу́рок |
| Tặng cách | дежу́рке | дежу́ркам |
| Đối cách | дежу́рку | дежу́рки |
| Công cụ cách | дежу́ркой, дежу́ркою | дежу́рками |
| Giới cách | дежу́рке | дежу́рках |