де́вший
tính từ
Nghĩa
- đặt đâu, để đâu, đem đi đâu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | де́вший | де́вшее | де́вшая | де́вшие |
| Sinh cách | де́вшего | де́вшего | де́вшей | де́вших |
| Tặng cách | де́вшему | де́вшему | де́вшей | де́вшим |
| Đối cách | де́вшего, де́вший | де́вшее | де́вшую | де́вших, де́вшие |
| Công cụ cách | де́вшим | де́вшим | де́вшей, де́вшею | де́вшими |
| Giới cách | де́вшем | де́вшем | де́вшей | де́вших |