да́же
khác
Nghĩa
- Thậm chí, ngay cả, ngay đến, cả đến
Ví dụ
- даже я не знаю об этомngay cả (ngay đến, cả đến) tôi cũng không biết việc này
- он даже не знает об этомthậm chí anh ấy không biết việc này
- он даже не попрощалсяanh ấy thậm chí không từ biệt





