да́же даже

khác

Nghĩa

  1. Thậm chí, ngay cả, ngay đến, cả đến

Ví dụ

  • даже я не знаю об этом
    ngay cả (ngay đến, cả đến) tôi cũng không biết việc này
  • он даже не знает об этом
    thậm chí anh ấy không biết việc này
  • он даже не попрощался
    anh ấy thậm chí không từ biệt