дави́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nghẹn, hóc, nghẹtТbị
- nghẹt thở, ngạt thởот Р
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | давлю́сь |
| ты | да́вишься |
| он / она / оно | да́вится |
| мы | да́вимся |
| вы | да́витесь |
| они | да́вятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дави́лся |
| Giống cái | дави́лась |
| Giống trung | дави́лось |
| Số nhiều | дави́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дави́сь |
| Số nhiều | дави́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | давящийся | дави́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | давя́сь | давившись |
Ví dụ
- давиться костью[bị] hóc xương
- давиться от смехаcười sặc sụa
- давиться от злостиtức nghẹn họng