дави́ться давиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nghẹn, hóc, nghẹtТbị
  2. nghẹt thở, ngạt thởот Р

Chia động từ

Hiện tại
ядавлю́сь
тыда́вишься
он / она / онода́вится
мыда́вимся
выда́витесь
онида́вятся
Quá khứ
Giống đựcдави́лся
Giống cáiдави́лась
Giống trungдави́лось
Số nhiềuдави́лись
Mệnh lệnh
Số ítдави́сь
Số nhiềuдави́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдавящийсядави́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдавя́сьдавившись

Ví dụ

  • давиться костью
    [bị] hóc xương
  • давиться от смеха
    cười sặc sụa
  • давиться от злости
    tức nghẹn họng