подави́ться подавиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Nghẹt thở, nghẹn cổ, nghẹn, mắc, sặc

Chia động từ

Tương lai
яподавлю́сь
тыпода́вишься
он / она / онопода́вится
мыпода́вимся
выпода́витесь
онипода́вятся
Quá khứ
Giống đựcподави́лся
Giống cáiподави́лась
Giống trungподави́лось
Số nhiềuподави́лись
Mệnh lệnh
Số ítподави́сь
Số nhiềuподави́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—подави́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—подави́вшись, подавя́сь

Ví dụ

  • подавиться рыбной костью
    mắc xương cá