подави́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nghẹt thở, nghẹn cổ, nghẹn, mắc, sặc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подавлю́сь |
| ты | пода́вишься |
| он / она / оно | пода́вится |
| мы | пода́вимся |
| вы | пода́витесь |
| они | пода́вятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подави́лся |
| Giống cái | подави́лась |
| Giống trung | подави́лось |
| Số nhiều | подави́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подави́сь |
| Số nhiều | подави́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подави́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подави́вшись, подавя́сь |
Ví dụ
- подавиться рыбной костьюmắc xương cá