дави́мый давимый

tính từ

Nghĩa

  1. bị đè ép, bị nghiền nát

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдави́мыйдави́моедави́маядави́мые
Sinh cáchдави́могодави́могодави́мойдави́мых
Tặng cáchдави́момудави́момудави́мойдави́мым
Đối cáchдави́мого, дави́мыйдави́моедави́муюдави́мых, дави́мые
Công cụ cáchдави́мымдави́мымдави́мой, дави́моюдави́мыми
Giới cáchдави́момдави́момдави́мойдави́мых
Dạng ngắnдавимдавимодавимадавимы

дави́ть давить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bó, thắt tức, nghẹtо платье, обуви и т. п.
  2. bóp cổ, bóp họngthông tụcдушить
  3. làm khổ, làm khó chịuугнетать, тяготить
  4. ép, vắtразминать, выживать сок
  5. đè bẹp, giẫm bẹpраздавливать
  6. đè chếtубиватьchẹt, cán
  7. đè nén, áp bức, áp chế, đè épпритеснять
  8. đè nặngтяжестью
  9. đè, ép, nénтж. на Внажимать

Chia động từ

Hiện tại
ядавлю́
тыда́вишь
он / она / онода́вит
мыда́вим
выда́вите
онида́вят
Quá khứ
Giống đựcдави́л
Giống cáiдави́ла
Giống trungдави́ло
Số nhiềuдави́ли
Mệnh lệnh
Số ítдави́
Số nhiềuдави́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдавя́щийдави́вший
Bị độngдави́мыйда́вленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдавя́давив, давивши

Ví dụ

  • давить лимон
    vắt chanh
  • давить масло
    ép dầu

Từ liên quan