гума́нный гуманный

tính từ

Nghĩa

  1. Nhân đạo, nhân từ, nhân đức, nhân hậu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгума́нныйгума́нноегума́ннаягума́нные
Sinh cáchгума́нногогума́нногогума́ннойгума́нных
Tặng cáchгума́нномугума́нномугума́ннойгума́нным
Đối cáchгума́нный, гума́нногогума́нноегума́ннуюгума́нные, гума́нных
Công cụ cáchгума́ннымгума́ннымгума́нной, (гума́нною)гума́нными
Giới cáchгума́нномгума́нномгума́ннойгума́нных
Dạng ngắnгума́ненгума́нногума́ннагума́нны

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh