гуманита́рий гуманитарий

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. nhà cổ điển học, người nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn
  2. nhà nhân văn, người theo chủ nghĩa nhân văn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгуманита́рийгуманита́рии
Sinh cáchгуманита́риягуманита́риев
Tặng cáchгуманита́риюгуманита́риям
Đối cáchгуманита́риягуманита́риев
Công cụ cáchгуманита́риемгуманита́риями
Giới cáchгуманита́риигуманита́риях