гуманита́рий
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- nhà cổ điển học, người nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn
- nhà nhân văn, người theo chủ nghĩa nhân văn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гуманита́рий | гуманита́рии |
| Sinh cách | гуманита́рия | гуманита́риев |
| Tặng cách | гуманита́рию | гуманита́риям |
| Đối cách | гуманита́рия | гуманита́риев |
| Công cụ cách | гуманита́рием | гуманита́риями |
| Giới cách | гуманита́рии | гуманита́риях |