грусти́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Buồn, buồn rầu, u sầu, sàu muộn, phiền muộn, buồn phiền
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | грущу́ |
| ты | грусти́шь |
| он / она / оно | грусти́т |
| мы | грусти́м |
| вы | грусти́те |
| они | грустя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | грусти́л |
| Giống cái | грусти́ла |
| Giống trung | грусти́ло |
| Số nhiều | грусти́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | грусти́ |
| Số nhiều | грусти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | грустя́щий | грусти́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | грустя́ | грустив, грустивши |
Ví dụ
- грустить по кому-л.nhớ (buồn nhớ, thương nhớ, nhớ thương) ai
