пригрози́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Dọa, đe, đe dọa, dọa dẫm, đe nẹt, đe loi, giậm dọa, dọa nạt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пригрожу́ |
| ты | пригрози́шь |
| он / она / оно | пригрози́т |
| мы | пригрози́м |
| вы | пригрози́те |
| они | пригрозя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пригрози́л |
| Giống cái | пригрози́ла |
| Giống trung | пригрози́ло |
| Số nhiều | пригрози́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пригрози́ |
| Số nhiều | пригрози́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пригрози́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пригрози́в, пригрозивши |
Ví dụ
- пригрозить кому-л. судомdọa (đe dọa) ai sẽ đưa ra tòa, dọa (đe dọa) kiện ai
- пригрозить кому-л. пальцемđưa ngón tay lên dọa (đe dọa, dọa nạt, dọa dẫm) ai