грози́вший
tính từ
Nghĩa
- đã đe dọa, đã uy hiếp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | грози́вший | грози́вшее | грози́вшая | грози́вшие |
| Sinh cách | грози́вшего | грози́вшего | грози́вшей | грози́вших |
| Tặng cách | грози́вшему | грози́вшему | грози́вшей | грози́вшим |
| Đối cách | грози́вшего, грози́вший | грози́вшее | грози́вшую | грози́вших, грози́вшие |
| Công cụ cách | грози́вшим | грози́вшим | грози́вшей, грози́вшею | грози́вшими |
| Giới cách | грози́вшем | грози́вшем | грози́вшей | грози́вших |