гремя́щий
tính từ
Nghĩa
- lừng lẫy, nổi tiếng
- lách cách, loảng xoảng
- vang rền, ầm ầm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гремя́щий | гремя́щее | гремя́щая | гремя́щие |
| Sinh cách | гремя́щего | гремя́щего | гремя́щей | гремя́щих |
| Tặng cách | гремя́щему | гремя́щему | гремя́щей | гремя́щим |
| Đối cách | гремя́щего, гремя́щий | гремя́щее | гремя́щую | гремя́щих, гремя́щие |
| Công cụ cách | гремя́щим | гремя́щим | гремя́щей, гремя́щею | гремя́щими |
| Giới cách | гремя́щем | гремя́щем | гремя́щей | гремя́щих |