греме́ть греметь

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. kêu leng kengзвенетьlẻng kẻng, lẻng xẻng, loảng xoảng
  2. kêu ầm ầm, ầm vang, rền vangгрохотать
  3. Vanglên
  4. vang dội, vang lừng, lừng lẫyперен.

Chia động từ

Hiện tại
ягремлю́
тыгреми́шь
он / она / оногреми́т
мыгреми́м
выгреми́те
онигремя́т
Quá khứ
Giống đựcгреме́л
Giống cáiгреме́ла
Giống trungгреме́ло
Số nhiềuгреме́ли
Mệnh lệnh
Số ítгреми́
Số nhiềuгреми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгремя́щийгреме́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгремя́гремев, гремевши

Ví dụ

  • гром греметьит
    sầm rền vang
  • греметь посудой
    làm bát đĩa kêu loảng choảng (loảng xoảng)
  • музыка греметьит
    tiếng nhạc vang lên (nổi lên)

Từ liên quan