греме́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- kêu leng kengзвенетьlẻng kẻng, lẻng xẻng, loảng xoảng
- kêu ầm ầm, ầm vang, rền vangгрохотать
- Vanglên
- vang dội, vang lừng, lừng lẫyперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | гремлю́ |
| ты | греми́шь |
| он / она / оно | греми́т |
| мы | греми́м |
| вы | греми́те |
| они | гремя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | греме́л |
| Giống cái | греме́ла |
| Giống trung | греме́ло |
| Số nhiều | греме́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | греми́ |
| Số nhiều | греми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | гремя́щий | греме́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | гремя́ | гремев, гремевши |
Ví dụ
- гром греметьитsầm rền vang
- греметь посудойlàm bát đĩa kêu loảng choảng (loảng xoảng)
- музыка греметьитtiếng nhạc vang lên (nổi lên)
