горди́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tự hào, hãnh diện, cảm thấy vinh dựТ
- — hãnh diện, tự đắc, lấy làm kiêu hãnhthông tụcбыть высокомерным
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | горжу́сь |
| ты | горди́шься |
| он / она / оно | горди́тся |
| мы | горди́мся |
| вы | горди́тесь |
| они | гордя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | горди́лся |
| Giống cái | горди́лась |
| Giống trung | горди́лось |
| Số nhiều | горди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | горди́сь |
| Số nhiều | горди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | гордя́щийся | горди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | гордя́сь | гордившись |
