го́мик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- kẻ đồng tính, gã đồng tính (thô tục)thô tục
- người đồng tính nam, gã đồng tính
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | го́мик | го́мики |
| Sinh cách | го́мика | го́миков |
| Tặng cách | го́мику | го́микам |
| Đối cách | го́мика | го́миков |
| Công cụ cách | го́миком | го́миками |
| Giới cách | го́мике | го́миках |