гей
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người đồng tính nam
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ге́й | ге́и |
| Sinh cách | ге́я | ге́ев |
| Tặng cách | ге́ю | ге́ям |
| Đối cách | ге́я | ге́ев |
| Công cụ cách | ге́ем | ге́ями |
| Giới cách | ге́е | ге́ях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ге́й | ге́и |
| Sinh cách | ге́я | ге́ев |
| Tặng cách | ге́ю | ге́ям |
| Đối cách | ге́я | ге́ев |
| Công cụ cách | ге́ем | ге́ями |
| Giới cách | ге́е | ге́ях |