гной
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- mủ
- dử mắt, ghènв глазах
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гно́й | гно́и |
| Sinh cách | гно́я | гно́ев |
| Tặng cách | гно́ю | гно́ям |
| Đối cách | гно́й | гно́и |
| Công cụ cách | гно́ем | гно́ями |
| Giới cách | гно́е | гно́ях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гно́й | гно́и |
| Sinh cách | гно́я | гно́ев |
| Tặng cách | гно́ю | гно́ям |
| Đối cách | гно́й | гно́и |
| Công cụ cách | гно́ем | гно́ями |
| Giới cách | гно́е | гно́ях |