гнои́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm... mục nát, làm... thối rữa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | гною́ |
| ты | гнои́шь |
| он / она / оно | гнои́т |
| мы | гнои́м |
| вы | гнои́те |
| они | гноя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | гнои́л |
| Giống cái | гнои́ла |
| Giống trung | гнои́ло |
| Số nhiều | гнои́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | гнои́ |
| Số nhiều | гнои́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | гноя́щий | гнои́вший |
| Bị động | гнои́мый | гноённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | гноя | гноив, гноивши |
Ví dụ
- гноить кого-л. в тюрьмеlàm ai rục xác (chết dần chết mòn) trong nhà tù