гнету́щий гнетущий

tính từ

Nghĩa

  1. Nặng nề, khó chịu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгнету́щийгнету́щеегнету́щаягнету́щие
Sinh cáchгнету́щегогнету́щегогнету́щейгнету́щих
Tặng cáchгнету́щемугнету́щемугнету́щейгнету́щим
Đối cáchгнету́щий, гнету́щегогнету́щеегнету́щуюгнету́щие, гнету́щих
Công cụ cáchгнету́щимгнету́щимгнету́щей, гнету́щеюгнету́щими
Giới cáchгнету́щемгнету́щемгнету́щейгнету́щих
Dạng ngắnгнету́щгнету́щегнету́щагнету́щи

Ví dụ

  • гнетущая мысль
    ý nghĩ khó chịu
  • гнетущийее чувство
    cảm giác nặng nè

гнести́ гнести

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đè nặng, giày vò, day dứt

Chia động từ

Hiện tại
ягнету́
тыгнетёшь
он / она / оногнетёт
мыгнетём
выгнетёте
онигнету́т
Quá khứ
Giống đựcгнёл
Giống cáiгнела́
Giống trungгнело́
Số nhiềuгнели́
Mệnh lệnh
Số ítгнети́
Số nhiềuгнети́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгнету́щийгнётший
Bị động—гнетённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгнетя́гнётши

Ví dụ

  • меня гнеститёт тоска
    nỗi buồn đè nặng lòng tôi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa