гнести́
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đè nặng, giày vò, day dứt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | гнету́ |
| ты | гнетёшь |
| он / она / оно | гнетёт |
| мы | гнетём |
| вы | гнетёте |
| они | гнету́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | гнёл |
| Giống cái | гнела́ |
| Giống trung | гнело́ |
| Số nhiều | гнели́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | гнети́ |
| Số nhiều | гнети́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | гнету́щий | гнётший |
| Bị động | — | гнетённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | гнетя́ | гнётши |
Ví dụ
- меня гнеститёт тоскаnỗi buồn đè nặng lòng tôi