ген
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Gen, genum
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ге́н | ге́ны |
| Sinh cách | ге́на | ге́нов |
| Tặng cách | ге́ну | ге́нам |
| Đối cách | ге́н | ге́ны |
| Công cụ cách | ге́ном | ге́нами |
| Giới cách | ге́не | ге́нах |
Từ liên quan
генети́ческийthuộc di truyềnгене́тикаDi truyền học, gen họcгене́тикnhà di truyền họcгеноци́дdiệt chủngге́нныйgen, thuộc về genгено́мbộ gen, hệ genгеноти́пkiểu gen, bộ genге́незисKhởi nguyên, nguồn gốc, căn nguyênонтогене́зquá trình phát triển cá thể, sự phát triển phôi thai, quá trình phát triển sinh họcгенофо́ндvốn gen, quỹ genтрансге́нныйchuyển gen, biến đổi gen
