вылеза́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bò ra, trườn ra, luồn ra
- rathông tụcвыйти откуда-л.đi
- rụngо волосах
- thòi ra, thò ra, lòi raпоказываться наружу
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вылеза́ю |
| ты | вылеза́ешь |
| он / она / оно | вылеза́ет |
| мы | вылеза́ем |
| вы | вылеза́ете |
| они | вылеза́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вылеза́л |
| Giống cái | вылеза́ла |
| Giống trung | вылеза́ло |
| Số nhiều | вылеза́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вылеза́й |
| Số nhiều | вылеза́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вылеза́ющий | вылеза́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вылеза́я | вылезав, вылезавши |
