вы́лезти вылезти

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. xuống xeсойти
  2. trèo raвыйти, карабкаясь
  3. chui raвыйти, карабкаясь
  4. nói chen không đúng lúcне к месту высказаться
  5. rụng, rơi raвыпасть
  6. lòi ra, nhô raвыбиться, выступить
  7. bò ra, chui raвыйти, карабкаясь
  8. rụngвыпасть
  9. lòi raвыбиться, выступить
  10. trèo ra, chui ra, rụng

Chia động từ

Tương lai
явы́лезу
тывы́лезешь
он / она / оновы́лезет
мывы́лезем
вывы́лезете
онивы́лезут
Quá khứ
Giống đựcвы́лез
Giống cáiвы́лезла
Giống trungвы́лезло
Số nhiềuвы́лезли
Mệnh lệnh
Số ítвы́лези
Số nhiềuвы́лезьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—вы́лезший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—вылезши