выделя́ющийся выделяющийся

tính từ

Nghĩa

  1. nổi bật, đặc biệt, khác biệt, xuất sắc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвыделя́ющийсявыделя́ющеесявыделя́ющаясявыделя́ющиеся
Sinh cáchвыделя́ющегосявыделя́ющегосявыделя́ющейсявыделя́ющихся
Tặng cáchвыделя́ющемусявыделя́ющемусявыделя́ющейсявыделя́ющимся
Đối cáchвыделя́ющийсявыделя́ющеесявыделя́ющуюсявыделя́ющиеся
Công cụ cáchвыделя́ющимсявыделя́ющимсявыделя́ющейсявыделя́ющимися
Giới cáchвыделя́ющемсявыделя́ющемсявыделя́ющейсявыделя́ющихся

Từ liên quan

выделя́ться выделяться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nổi lên, trội lên, trội hơn, nổi bật lên, trội hẳn lênТотличаться
  2. ra khỏi, tách ra khỏiобособляться
  3. thoát ra, thải ra, xả ra, tỏa raо паре, газе и т. п.

Chia động từ

Hiện tại
явыделя́юсь
тывыделя́ешься
он / она / оновыделя́ется
мывыделя́емся
вывыделя́етесь
онивыделя́ются
Quá khứ
Giống đựcвыделя́лся
Giống cáiвыделя́лась
Giống trungвыделя́лось
Số nhiềuвыделя́лись
Mệnh lệnh
Số ítвыделя́йся
Số nhiềuвыделя́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвыделя́ющийсявыделя́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвыделя́ясьвыделявшись

Ví dụ

  • выделяться своими способностями
    nổi bật lên nhờ có tài năng
  • выделяться на фоне чего-л.
    nổi [bật] lên trên nền cái gì
  • выделяться в самостоятельное учреждение
    tách ra thành một cơ quan riêng