выделя́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вы́делитьсяtách ra, nổi bật
Nghĩa
- nổi lên, trội lên, trội hơn, nổi bật lên, trội hẳn lênТотличаться
- ra khỏi, tách ra khỏiобособляться
- thoát ra, thải ra, xả ra, tỏa raо паре, газе и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выделя́юсь |
| ты | выделя́ешься |
| он / она / оно | выделя́ется |
| мы | выделя́емся |
| вы | выделя́етесь |
| они | выделя́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выделя́лся |
| Giống cái | выделя́лась |
| Giống trung | выделя́лось |
| Số nhiều | выделя́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выделя́йся |
| Số nhiều | выделя́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выделя́ющийся | выделя́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выделя́ясь | выделявшись |
Ví dụ
- выделяться своими способностямиnổi bật lên nhờ có tài năng
- выделяться на фоне чего-л.nổi [bật] lên trên nền cái gì
- выделяться в самостоятельное учреждениеtách ra thành một cơ quan riêng

