вы́даться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tình cờ là, hóa ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́дамся |
| ты | вы́дашься |
| он / она / оно | вы́дастся |
| мы | вы́дадимся |
| вы | вы́дадитесь |
| они | вы́дадутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́дался |
| Giống cái | вы́далась |
| Giống trung | вы́далось |
| Số nhiều | вы́дались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́дайся |
| Số nhiều | вы́дайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́давшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́давшись |