вы́давшийся
tính từ
Nghĩa
- có thời gian rảnh, có dịpof time or opportunity
- thành công, tốt đẹp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вы́давшийся | вы́давшееся | вы́давшаяся | вы́давшиеся |
| Sinh cách | вы́давшегося | вы́давшегося | вы́давшейся | вы́давшихся |
| Tặng cách | вы́давшемуся | вы́давшемуся | вы́давшейся | вы́давшимся |
| Đối cách | вы́давшегося, вы́давшийся | вы́давшееся | вы́давшуюся | вы́давшихся, вы́давшиеся |
| Công cụ cách | вы́давшимся | вы́давшимся | вы́давшейся, вы́давшеюся | вы́давшимися |
| Giới cách | вы́давшемся | вы́давшемся | вы́давшейся | вы́давшихся |