вы́браться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ra được, thoát ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́берусь |
| ты | вы́берешься |
| он / она / оно | вы́берется |
| мы | вы́беремся |
| вы | вы́беретесь |
| они | вы́берутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́брался |
| Giống cái | вы́бралась |
| Giống trung | вы́бралось |
| Số nhiều | вы́брались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́берись |
| Số nhiều | вы́беритесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́бравшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́бравшись |
