втяну́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- co vào, rút vào
- quen dần, bị cuốn vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | втяну́сь |
| ты | втя́нешься |
| он / она / оно | втя́нется |
| мы | втя́немся |
| вы | втя́нетесь |
| они | втя́нутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | втяну́лся |
| Giống cái | втяну́лась |
| Giống trung | втяну́лось |
| Số nhiều | втяну́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | втяни́сь |
| Số nhiều | втяни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | втяну́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | втяну́вшись |
