Nghĩa
- can thiệp vào, xâm phạmперен.
- Xâm nhập, đột nhập, xâm lược, xâm lăng, tràn vào, xông vào
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | вторга́юсь |
|---|
| ты | вторга́ешься |
|---|
| он / она / оно | вторга́ется |
|---|
| мы | вторга́емся |
|---|
| вы | вторга́етесь |
|---|
| они | вторга́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | вторга́лся |
|---|
| Giống cái | вторга́лась |
|---|
| Giống trung | вторга́лось |
|---|
| Số nhiều | вторга́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | вторга́йся |
|---|
| Số nhiều | вторга́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | вторга́ющийся | вторга́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | вторга́ясь | вторга́вшись |
|---|
Ví dụ
вторгаться в страну
xâm nhập vào đất nước, xâm lược đất nước
вторгаться в воздушное пространство
xâm nhập không phận, xâm phạm vùng trời
вторгаться в чужие дела
can thiệp vào công việc người khác