вся́кий всякий

đại từ

Nghĩa

  1. mỗi, mỗi một, mọi, tất cả mọi, bất cứ, bất kỳлюбой, каждый
  2. nào, gìкакой-л.cả
  3. đủ thứ, đủ loại, khác nhauразный

Ví dụ

  • всякий раз, как
    mỗi lần, khi nào
  • во всякое время
    khi nào cũng, lúc nào cũng
  • во всякийом случае
    dù sao chăng nữa, dù thế nào đi nữa

Từ đồng nghĩa